Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chú, (2) trù, (3) rầy, (4) rủa, (5) chưởi, (6) chửi 咒 zhòu (chú) [ Vh @ QT 咒 (呪) zhòu < MC tʂiw < OC *tɕuw | PNH: QĐ zau3, Hẹ zhu5, zhiu5 | ¶ zh- ~ r- || Handian: ◎咒 (呪) zhòu (1) (呪俗作咒。會意。從口從兄。“兄”,“祝”的本字。“祝、呪本同一詞。祝愿和詛呪是一件事的兩面。本義:祝告), (2) 同本義 (pray), (3) 又如: 咒延 (祝禱延年益壽); 咒祝 (祝禱祈福); 咒願 (向天或神佛禱祝,希望順遂或表示心願) (chúc), (4) 詛咒,乞求神靈降禍 (curse) || Ghichú: Theo Thiều Chiểu, ① (cũ) Thầnchú: 唸咒 Niệm thầnchú; ② Rủa, nguyềnrủa. 【咒罵】chúmạ zhòumà Rủa, nguyềnrủa, chửi, chửirủa; ③ (tôn) Chúcnguyện (theo nghĩa kinhPhật). Cv. 呪. || td. 唸咒 niànzhòu (niệmchú), 咒罵 zhòumà (chửimắng), 咒文 zhòuwén (trùém), 咒語 zhòuyǔ (trùẻo) ] , malediction, put a curse on, spell, damn, incantation, loath, scold, Also:, pray, wish,   {ID453077088  -   6/16/2019 7:21:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.